Pages

Wednesday, August 28, 2013

*NHỮNG CỤM TỪ SIÊU THÚ VỊ TRONG TIẾNG ANH

1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi 

2, Big mouth: Nhiều chuyện

3, By the way: À này

4, Be my guest: Tự nhiên

5, Break it up: Dừng tay

6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên

7, Cool it: Đừng nóng

8, Come off it: Đừng xạo

9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại

10, Dead end: Đường cùng

11, Dead meat: Chết chắc

12, What for?: Để làm gì?

13, Don't bother: Đừng bận tâm

14, Do you mind: Làm phiền

15, Don't be nosy: Đừng nhiều chuyện

16, Take it easy: Từ từ

17, Let me be: Kệ tôi

18, No hard feeling: Không giận chứ

19, Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt

20, Poor thing: Thật tội nghiệp

21, One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác

22. One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác

23, So what?: Vậy thì sao?

24, So so: Thường thôi

25, Too good to be true: Thiệt khó

26, Too bad: Ráng chiụ

27, Well then: Vậy thì

28, Way to go: Khá lắm, được lắm

29, Why not ?: Sao lại không?


.................................................

Let me be: Kệ tôi
No hard feeling: Không giận chứ
Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
Poor thing: Thật tội nghiệp

One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
So what?: Vậy thì sao?
So so: Thường thôi

Too good to be true: Thiệt khó tin
Too bad: Ráng chiụ
Well then: Vậy thì
Way to go: Khá lắm, được lắm
Why not ?: Sao lại không?

2 comments: