Pages

Saturday, September 21, 2013

*Đọc bài dịch trước

Một con chim non đang bay về phương nam để tránh rét. Thời tiết lạnh làm nó bị đông cứng và rơi xuống một cánh đồng lớn. Khi nó đang nằm đó một con bò đi ngang bèn phóng uế lên người nó. Trong lúc bị đông cứng vì rét, bãi phân bò lại làm chim non thấy ấm lên. Lớp băng dần tan chảy. Nó cất tiếng hót vì thấy ấm áp và sung sướng. Một chú mèo đi qua nghe thấy bèn tìm hiểu xem chuyện gì đang xảy ra. Lần theo tiếng hót mèo phát hiện ra con chim đang nằm dưới đống phân bò, nó nhanh chóng lôi con chim ra rồi ăn thịt.
Bài học rút ra:
1) Không phải bất cứ ai vấy bẩn lên bạn cũng đều là kẻ thù.
2) Không phải bất cứ ai kéo bạn ra khỏi chốn bẩn thỉu cũng đều là bạn.
3) Khi bạn đang ở sâu trong chốn bẩn thỉu, tốt nhất nên câm họng! ( Nếu ko, kẻ khác sẽ thừa cơ hội bạn đag thất thế mà hãm hại bạn)
…………………………………………………………
Đọc bài tiếng Anh, cố đoán nghĩa các từ mới

A little bird was flying south for the winter. It was so cold the bird froze and fell to the ground into a large field. While he was lying there, a cow came by and dropped some dung on him.
As the frozen bird lay there in the pile of cow dung, he began to realize how warm he was. The dung was actually thawing him out! He lay there all warm and happy, and soon began to sing for joy. A passing cat heard the bird singing and came to investigate. Following the sound, the cat discovered the bird under the pile of cow dung, and promptly dug him out and ate him.
Morals of the story:
(1) Not everyone who shits on you is your enemy.
(2) Not everyone who gets you out of shit is your friend.
(3) And when you're in deep shit, it's best to keep your mouth shut!
………………………………………………………………
Đọc phần giải nghĩa = tiếng Anh và cố đoán ra từ đó trước khi kiểm tra lại = tiếng Việt

Freeze /friːz/ – froze /froʊz/ – frozen /ˈfroʊzn/ turn to ice (đóng băng)
Dung (n) /dʌŋ/ solid waste from animals (phân động vật)
Pile (n) /paɪl/ a lot of something (đống)
Thaw (v) /θɔː/ to turn back into water after being frozen (tan chảy)
Investigate (v) /ɪnˈvestɪɡeɪt/ to carefully examine the facts of a situation, an event, a crime, etc. to find out the truth about it or how it happened (dò xét)
Promptly (adv) /ˈprɑːmptli/ immediately/ nhanh chóng, ngay lập tức
Dig sb/st out of st: moi ai/cái gì ra khỏi cái gì
Enemy (n) /ˈenəmi/ a person who hates somebody or who acts or speaks against somebody/something (kẻ thù)

No comments:

Post a Comment