► I. DO:
● 1. Làm, tham gia hoặc đạt được điều gì.
● 2. to do about sth: hành động để giải quyết vấn đề gì.
● 3. “to do” thường đi với những thành ngữ sau:
a. to do one’s best: làm hết sức mình.
b. to do exercises: làm bài tập.
c. That will do: (ra lệnh cho ai đừng làm hoặc nói gì nữa) Thôi đủ rồi!
d. to be/ have to do with sb/ sth: có quan hệ hoặc liên quan đến ai/ cái gì.
► II. MAKE:
● 1. Sản xuất, tạo ra được cái gì (thường là bằng chất liệu cụ thể nào đó).
● 2. Làm phim hoặc chương trình tivi (chỉ đạo, sản xuất hoặc đóng phim)
● 3. “ to make” thường đi với các thành ngữ sau:
to make a promise: hứa điều gì
to make a speech: diễn thuyết
to make an excuse: xin lỗi
to make a mistake: phạm lỗi
● 4. to make a day/night/weekend of it: kéo dài hành động trong một khoảng thời gian nào đó.
● 5. to make do: khắc phục điều gì đó bằng những vật có chất lượng kém hơn.
http:// tienganh1.viettelstudy.vn/ viettel/public/thu-vien/ phan-biet-to-make-va-to-do-1000 .html
● 1. Làm, tham gia hoặc đạt được điều gì.
● 2. to do about sth: hành động để giải quyết vấn đề gì.
● 3. “to do” thường đi với những thành ngữ sau:
a. to do one’s best: làm hết sức mình.
b. to do exercises: làm bài tập.
c. That will do: (ra lệnh cho ai đừng làm hoặc nói gì nữa) Thôi đủ rồi!
d. to be/ have to do with sb/ sth: có quan hệ hoặc liên quan đến ai/ cái gì.
► II. MAKE:
● 1. Sản xuất, tạo ra được cái gì (thường là bằng chất liệu cụ thể nào đó).
● 2. Làm phim hoặc chương trình tivi (chỉ đạo, sản xuất hoặc đóng phim)
● 3. “ to make” thường đi với các thành ngữ sau:
to make a promise: hứa điều gì
to make a speech: diễn thuyết
to make an excuse: xin lỗi
to make a mistake: phạm lỗi
● 4. to make a day/night/weekend of it: kéo dài hành động trong một khoảng thời gian nào đó.
● 5. to make do: khắc phục điều gì đó bằng những vật có chất lượng kém hơn.
http://
No comments:
Post a Comment